Cao su chống va đập cửa

Từ: 敌伪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌伪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌伪 trong tiếng Trung hiện đại:

[díwěi] địch và nguỵ; giặc và bù nhìn。指中国抗日战争时期日本侵略者、汉奸及其政权。
敌伪时期
thời kỳ địch và nguỵ.
没收敌伪财产。
tịch thu được tài sản của địch và nguỵ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伪

nguỵ:giặc nguỵ
敌伪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌伪 Tìm thêm nội dung cho: 敌伪