Từ: 近旁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近旁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 近 • 旁

Nghĩa của 近旁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnpáng] bên cạnh; ở gần。附近;旁边。
屋子近旁种着许多梨树。
bên cạnh nhà trồng rất nhiều lê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận近:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn近:cặn kẽ
gàn近:gàn dở
gần近:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng旁:bàng quang
bường旁:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng旁:bầng bầng (bốc nóng)
bừng旁:đỏ bừng; tưng bừng
phàng旁:phũ phàng
近旁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近旁 Tìm thêm nội dung cho: 近旁