Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 救苦救难 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救苦救难:
Nghĩa của 救苦救难 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùkǔjiùnàn] Hán Việt: CỨU KHỔ CỨU NẠN
cứu khổ cứu nạn。拯救在苦难中的人。
cứu khổ cứu nạn。拯救在苦难中的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 救苦救难 Tìm thêm nội dung cho: 救苦救难
