Từ: 救苦救难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救苦救难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救苦救难 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùkǔjiùnàn] Hán Việt: CỨU KHỔ CỨU NẠN
cứu khổ cứu nạn。拯救在苦难中的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
救苦救难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救苦救难 Tìm thêm nội dung cho: 救苦救难