Cao su chống va đập cửa

Từ: rùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rùng

Nghĩa rùng trong tiếng Việt:

["- d. Lưới đánh cá biển: Đem rùng ra khơi. Đánh rùng. Đánh cá bằng cái rùng.","- đg. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa: Rùng rây bột."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rùng

rùng𠖿:rùng mình
rùng𢘭:rùng rình
rùng:rùng mình
rùng:rùng rùng
rùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rùng Tìm thêm nội dung cho: rùng