Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rùng trong tiếng Việt:
["- d. Lưới đánh cá biển: Đem rùng ra khơi. Đánh rùng. Đánh cá bằng cái rùng.","- đg. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa: Rùng rây bột."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rùng
| rùng | 𠖿: | rùng mình |
| rùng | 𢘭: | rùng rình |
| rùng | 挏: | rùng mình |
| rùng | 用: | rùng rùng |

Tìm hình ảnh cho: rùng Tìm thêm nội dung cho: rùng
