Nghĩa của 老古董 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎogǔdǒng] 1. đồ cổ。陈旧过时的东西。
2. cổ hủ (chỉ lớp người thủ cựu về tư tưởng hoặc sống theo lối sống cũ)。比喻思想陈腐或生活习惯陈旧的人。
2. cổ hủ (chỉ lớp người thủ cựu về tư tưởng hoặc sống theo lối sống cũ)。比喻思想陈腐或生活习惯陈旧的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 董
| dỏng | 董: | dong dỏng |
| rỗng | 董: | nhà rỗng, rỗng tuếch |
| xổng | 董: | chim xổng lồng |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đũng | 董: | đũng quần |
| đỏng | 董: | đỏng đảnh |
| đổng | 董: | nói đổng, chửi đổng |
| đủng | 董: | đủng đỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 老古董 Tìm thêm nội dung cho: 老古董
