Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 散发 trong tiếng Trung hiện đại:
[sànfā] toả ra; phát ra。发出;分发。
花儿散发着阵阵的芳香。
từng làn hương hoa toả ra.
散发文件。
phát công văn.
花儿散发着阵阵的芳香。
từng làn hương hoa toả ra.
散发文件。
phát công văn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 散发 Tìm thêm nội dung cho: 散发
