Từ: 散布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散布 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànbù] rải; toả ra; rải rác。分散到各处。
散布传单。
rải truyền đơn.
羊群散布在山坡上吃草。
đàn cừu toả ra sườn đồi gặm cỏ.
散布革命种子。
gieo trồng hạt giống cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
散布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散布 Tìm thêm nội dung cho: 散布