Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 散播 trong tiếng Trung hiện đại:
[sànbō] rắc; rải; tung ra; gieo rắc。散布开。
散播种子。
gieo giống.
散播谣言。
tung tin bịa đặt.
散播种子。
gieo giống.
散播谣言。
tung tin bịa đặt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 散播 Tìm thêm nội dung cho: 散播
