Từ: 散播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散播:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 散 • 播

Nghĩa của 散播 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànbō] rắc; rải; tung ra; gieo rắc。散布开。
散播种子。
gieo giống.
散播谣言。
tung tin bịa đặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan散:tan tác, tan tành
tán散:giải tán, tẩu tán
tản散:tản cư, tản ra
tảng散:tảng lờ
tởn散:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy
散播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散播 Tìm thêm nội dung cho: 散播