Từ: 整套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整套 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngtào] trọn bộ; cả bộ。完整的或成系统的一套。
整套设备
thiết bị trọn bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
整套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整套 Tìm thêm nội dung cho: 整套