Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諞, chiết tự chữ BIỀN, BIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諞:
諞
Biến thể giản thể: 谝;
Pinyin: pian3, pian2;
Việt bính: pin4 pin5;
諞 biển
(Động) Giả dối, lừa gạt.
(Động) Khoe khoang.
biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Pinyin: pian3, pian2;
Việt bính: pin4 pin5;
諞 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 諞
(Danh) Lời khéo léo.(Động) Giả dối, lừa gạt.
(Động) Khoe khoang.
biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諞:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諞
谝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諞
| biền | 諞: | biền năng (khoe tài) |

Tìm hình ảnh cho: 諞 Tìm thêm nội dung cho: 諞
