Chữ 諞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諞, chiết tự chữ BIỀN, BIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諞:

諞 biển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諞

Chiết tự chữ biền, biển bao gồm chữ 言 扁 hoặc 訁 扁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諞 cấu thành từ 2 chữ: 言, 扁
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 諞 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 扁
  • ngôn
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • biển [biển]

    U+8ADE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pian3, pian2;
    Việt bính: pin4 pin5;

    biển

    Nghĩa Trung Việt của từ 諞

    (Danh) Lời khéo léo.

    (Động)
    Giả dối, lừa gạt.

    (Động)
    Khoe khoang.

    biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諞

    ,

    Chữ gần giống 諞

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諞 Tự hình chữ 諞 Tự hình chữ 諞 Tự hình chữ 諞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諞

    biền:biền năng (khoe tài)
    諞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諞 Tìm thêm nội dung cho: 諞