Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 文雅 trong tiếng Trung hiện đại:
[wényǎ] văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn (ngôn ngữ cử chỉ hào hoa, lịch sự, không thô bỉ, cục cằn)。(言谈、举止) 温和有礼貌,不粗俗。
举止文雅
cử chỉ nho nhã
谈吐文雅
ăn nói nhã nhặn
举止文雅
cử chỉ nho nhã
谈吐文雅
ăn nói nhã nhặn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |

Tìm hình ảnh cho: 文雅 Tìm thêm nội dung cho: 文雅
