Từ: 澄明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澄明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 澄明 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngmíng] trong sáng; sáng trong。清澈明洁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
澄明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 澄明 Tìm thêm nội dung cho: 澄明