Chữ 鍤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍤, chiết tự chữ SÁP, TRÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍤:

鍤 tráp, sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍤

鍤

Chiết tự chữ 鍤

Chiết tự chữ sáp, tráp bao gồm chữ 金 臿 hoặc 釒 臿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍤 cấu thành từ 2 chữ: 金, 臿
  • 金 ghim, găm, kim
  • 臿 sáp
  • 2. 鍤 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 臿
  • 釒 kim, thực
  • 臿 sáp
  • tráp, sáp [tráp, sáp]

    U+9364, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锸;
    Pinyin: cha2, cha1;
    Việt bính: caap3;

    鍤 tráp, sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍤

    (Danh) Đồ dùng để đào xới đất như: mai, xẻng, thuổng, v.v.

    (Danh)
    Kim khâu.
    § Còn đọc là sáp.

    sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍤:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍤

    臿, 锸,

    Chữ gần giống 鍤

    鉎, 鋚, 鋤, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍤

    sáp鍤:sáp (cái xẻng để xúc)
    鍤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍤 Tìm thêm nội dung cho: 鍤