Chữ 鍤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍤, chiết tự chữ SÁP, TRÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍤:
鍤 tráp, sáp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍤
鍤
Biến thể giản thể: 锸;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
鍤 tráp, sáp
(Danh) Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
鍤 tráp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鍤
(Danh) Đồ dùng để đào xới đất như: mai, xẻng, thuổng, v.v.(Danh) Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍤:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍤
| sáp | 鍤: | sáp (cái xẻng để xúc) |

Tìm hình ảnh cho: 鍤 Tìm thêm nội dung cho: 鍤
