Từ: 斗方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗方 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒufāng] giấy ca-rô; giấy kẻ ô。(斗方儿)书画所用的方形纸张,也指一二尺见方的字画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
斗方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗方 Tìm thêm nội dung cho: 斗方