Từ: 貪污 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貪污:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貪 • 污

tham ô
§ Cũng viết là
tham ô
貪汙.Tham lợi bỏ nghĩa.Bọn tham lợi bỏ nghĩa. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Khử xích tham ô, li viễn nịnh tà
去斥貪汙, 離遠佞邪 (Chu Cử truyện 周舉傳).Lợi dụng quyền chức để lấy tiền của. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thì thiên hạ đại hạn ti không Trương Hạo điều tấu trường lại hà khốc tham ô giả, giai bãi miễn chi
時天下大旱, 司空張顥條奏長吏苛酷貪污者, 皆罷免之 (Khốc lại truyện 酷吏傳).

Nghĩa của 贪污 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānwū] tham ô; tham nhũng。利用职务上的便利非法地取得财物。
贪污腐化。
tham ô hủ hoá
贪污分子。
phần tử tham ô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貪

tham貪:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 污

ô污:ô trọc, ô uế
ố污:hoen ố
貪污 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貪污 Tìm thêm nội dung cho: 貪污