Từ: 斗眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 眼

Nghĩa của 斗眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuyǎn] mắt lé; mắt lác; mắt hiếng。(斗眼儿)内斜视的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
斗眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗眼 Tìm thêm nội dung cho: 斗眼