Từ: 斗笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒubǐ] bút lông loại lớn。一种大型毛笔,笔头儿安装在一个斗形部件里,上安笔杆儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
斗笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗笔 Tìm thêm nội dung cho: 斗笔