Từ: 斗箕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗箕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗箕 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒu·ji] dấu điểm chỉ; dấu vân tay; dấu lăn tay。指印,因指纹有斗有箕,所以把指印叫做斗箕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕

:cơ (cái mẹt hốt bụi)
kia:ngày kia; người kia
ky: 
kìa:kìa trông, ô kìa
斗箕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗箕 Tìm thêm nội dung cho: 斗箕