Từ: 相率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 率

Nghĩa của 相率 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngshuài] lần lượt; theo nhau; nối tiếp nhau。一个接着一个。
相率归附。
lần lượt quy phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
相率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相率 Tìm thêm nội dung cho: 相率