Từ: 恰当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恰当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恰当 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàdàng] thích hợp; thoả đáng; thích đáng。合适; 妥当。
这篇文章里有些字眼儿用得不恰当。
một số chữ trong bài văn này dùng không được thích hợp lắm.
事情处理得很恰当。
sự việc được giải quyết thoả đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰

kháp:kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)
khớp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
恰当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恰当 Tìm thêm nội dung cho: 恰当