Từ: 断子绝孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断子绝孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 子 • 绝 • 孙

Nghĩa của 断子绝孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànzǐjuésūn] tuyệt tự; đoạn tử tuyệt tôn (thường dùng làm lời chửi)。绝了后代(常用做咒骂的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt绝:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn孙:cháu đích tôn
断子绝孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断子绝孙 Tìm thêm nội dung cho: 断子绝孙