Chữ 濘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濘, chiết tự chữ NINH, NÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濘:

濘 nính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濘

Chiết tự chữ ninh, nính bao gồm chữ 水 寧 hoặc 氵 寧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 寧
  • thuỷ, thủy
  • ninh, trữ
  • 2. 濘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 寧
  • thuỷ, thủy
  • ninh, trữ
  • nính [nính]

    U+6FD8, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ning4, ning2, ni4;
    Việt bính: ning6;

    nính

    Nghĩa Trung Việt của từ 濘

    (Tính) Nê nính bùn lầy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng , , , (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.

    ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
    nính, như "núng nính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濘

    ,

    Chữ gần giống 濘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濘 Tự hình chữ 濘 Tự hình chữ 濘 Tự hình chữ 濘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濘

    ninh:ninh (bùn lầy)
    nính:núng nính
    濘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濘 Tìm thêm nội dung cho: 濘