Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濘, chiết tự chữ NINH, NÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濘:
濘
Biến thể giản thể: 泞;
Pinyin: ning4, ning2, ni4;
Việt bính: ning6;
濘 nính
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.
ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
nính, như "núng nính" (gdhn)
Pinyin: ning4, ning2, ni4;
Việt bính: ning6;
濘 nính
Nghĩa Trung Việt của từ 濘
(Tính) Nê nính 泥濘 bùn lầy.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.
ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
nính, như "núng nính" (gdhn)
Chữ gần giống với 濘:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濘
泞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濘
| ninh | 濘: | ninh (bùn lầy) |
| nính | 濘: | núng nính |

Tìm hình ảnh cho: 濘 Tìm thêm nội dung cho: 濘
