Từ: 断线风筝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断线风筝:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 线 • 风 • 筝
Nghĩa của 断线风筝 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànxiànfēng·zheng] diều đứt dây; bặt tin (người hoặc vật không bao giờ trở lại nữa)。比喻一去不返或不知去向的人或东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筝