Từ: 斯德哥尔摩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斯德哥尔摩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斯德哥尔摩 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīdégē"ěrmó] Xtốc-khôm; Stockholm (thủ đô Thuỵ Điển)。瑞典首都和最大城市,位于该国东部,邻波罗的海,建于13世纪中期,后发展成与汉撒同盟结盟的贸易中心斯德哥尔摩于1523年后成为瑞典王国的首席城市,但直到1634年才 成为正式的首都诺贝尔学院落于此。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
斯德哥尔摩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斯德哥尔摩 Tìm thêm nội dung cho: 斯德哥尔摩