Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 新兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnxīng] mới phát; mới trỗi dậy; mới xuất hiện。最近兴起的。
新兴的阶级。
giai cấp mới nổi.
新兴的势力。
thế lực mới trỗi dậy.
新兴的工业城市。
thành phố công nghiệp mới ra đời.
新兴的阶级。
giai cấp mới nổi.
新兴的势力。
thế lực mới trỗi dậy.
新兴的工业城市。
thành phố công nghiệp mới ra đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 新兴 Tìm thêm nội dung cho: 新兴
