Từ: 新闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnwén] 1. tin tức; tin thời sự。报纸、广播电台等报道的国内外消息。
新闻记者。
phóng viên tin tức
新闻广播。
phát tin tức
采访新闻。
đi lấy tin tức; săn tin.
2. việc mới xảy ra; chuyện mới; sự việc mới。泛指社会上最近发生的新事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
新闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新闻 Tìm thêm nội dung cho: 新闻