Từ: 方根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方根 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānggēn] căn thức; căn。一个数的n 次幂(n为大于1的整数)等于a,这个数就是a的n次方根。如16的4次方根是+2和-2。简称根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
方根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方根 Tìm thêm nội dung cho: 方根