Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方根 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānggēn] căn thức; căn。一个数的n 次幂(n为大于1的整数)等于a,这个数就是a的n次方根。如16的4次方根是+2和-2。简称根。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 方根 Tìm thêm nội dung cho: 方根
