Từ: 方言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方言:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 方 • 言

Nghĩa của 方言 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngyán] phương ngôn; tiếng địa phương。一种语言中跟标准语言有区别的、只在一个地区使用的话,如汉语的粤方言、吴方言等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn
方言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方言 Tìm thêm nội dung cho: 方言