Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方音 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngyīn] âm địa phương; phương âm。方言的语音。
Ghi chú:
方言的语音,包括:
a.方言所特有的元音、辅音、声调,例如作为声母的舌根鼻音ng(上海话"牙、我"的声母)。
b.方言与标准语同有而使用上有分歧的元音、辅音、声调,例如昆明话把"雨"读如"椅",西安话把"税"读如"费"等。
Ghi chú:
方言的语音,包括:
a.方言所特有的元音、辅音、声调,例如作为声母的舌根鼻音ng(上海话"牙、我"的声母)。
b.方言与标准语同有而使用上有分歧的元音、辅音、声调,例如昆明话把"雨"读如"椅",西安话把"税"读如"费"等。 Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 方音 Tìm thêm nội dung cho: 方音
