Cao su chống va đập cửa

Từ: 旁坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàng tọa
Bị tội lây.
§ Ngày xưa vì liên hệ thân thích bạn bè với người phạm tội cũng bị liên đới xử phạt.
§ Cũng nói là
liên tọa
坐.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
旁坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁坐 Tìm thêm nội dung cho: 旁坐