Cao su chống va đập cửa
bàng tọa
Bị tội lây.
§ Ngày xưa vì liên hệ thân thích bạn bè với người phạm tội cũng bị liên đới xử phạt.
§ Cũng nói là
liên tọa
連坐.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |

Tìm hình ảnh cho: 旁坐 Tìm thêm nội dung cho: 旁坐
