Từ: 狎昵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狎昵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狎昵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánì] suồng sã; cợt nhả; xàm xỡ。 过分亲近而态度轻佻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狎

hạp:hạp nặc (suồng sã vô lễ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昵

nặc:thân nặc (quen lâu)
狎昵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狎昵 Tìm thêm nội dung cho: 狎昵