Cao su chống va đập cửa
Từ: quy phạm đạo đức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quy phạm đạo đức:
Dịch quy phạm đạo đức sang tiếng Trung hiện đại:
道德规范 《人们在道德生活中应当遵循的行为准则。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quy
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quy | 归: | vu quy |
| quy | 𱀠: | quy công |
| quy | 歸: | vu quy |
| quy | 皈: | quy y |
| quy | 規: | quy củ |
| quy | 规: | quy luật |
| quy | 龜: | (con rùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
| phạm | 笵: | họ Phạm |
| phạm | 範: | mô phạm |
| phạm | 范: | mô phạm |
| phạm | 𫈣: | mô phạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đức
| đức | 𱝮: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: quy phạm đạo đức Tìm thêm nội dung cho: quy phạm đạo đức
