Từ: 无前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无前 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúqián] 1. vô địch; không thể so sánh được。无敌;无与相比。
所向无前。
đến đâu cũng vô địch.
一往无前。
đã đến là không ai địch nổi.
2. chưa từng có。过去没有过;空前。
成绩无前。
thành tích chưa từng có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
无前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无前 Tìm thêm nội dung cho: 无前