Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无尽无休 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无尽无休:
Nghĩa của 无尽无休 trong tiếng Trung hiện đại:
[wújìnwúxiū] không hết không dừng (có ý chán ghét)。没完没了(含厌恶意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |

Tìm hình ảnh cho: 无尽无休 Tìm thêm nội dung cho: 无尽无休
