Từ: 无尽无休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无尽无休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无尽无休 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújìnwúxiū] không hết không dừng (có ý chán ghét)。没完没了(含厌恶意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
无尽无休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无尽无休 Tìm thêm nội dung cho: 无尽无休