Từ: 天字第一号 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天字第一号:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 字 • 第 • 一 • 号
Nghĩa của 天字第一号 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzìdìyīhào] Hán Việt: THIÊN TỰ ĐỆ NHẤT HIỆU
cao nhất; lớn nhất; mạnh nhất; số một。从前对于数目多和种类多的东西,常用《千字文》文句的字来编排次序,"天"字是《千字文》首句"天地玄黄"的第一字,因此"天字第一号"就是第一或第一类中的第一号,借指 最高的、最大的或最强的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |