Từ: 野火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野火 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěhuǒ] lửa rừng; lửa ngoài đồng nội。荒山野地燃烧的火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
野火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野火 Tìm thêm nội dung cho: 野火