Từ: 无线电发射机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无线电发射机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 无线电发射机 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiàndiànfāshèjī] máy phát vô tuyến điện。能产生高频率电磁波发射信号的无线电装置。俗称发射机或发送机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
无线电发射机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无线电发射机 Tìm thêm nội dung cho: 无线电发射机