Từ: 无线电电子学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无线电电子学:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 线 • 电 • 电 • 子 • 学
Nghĩa của 无线电电子学 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúxiàndiàndiànzǐxué] điện tử học; điện tử học vô tuyến。 以无线电技术为基础,研究电子或离子的产生、变化和运动规律的科学。电子管、电视、无线电测位、加速器等都是电子学研究的对象和成果。也叫电子学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |