Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无缘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúyuán] 1. vô duyên; không có duyên phận; không liên quan。没有缘分。
无缘得见。
không có duyên gặp gỡ.
2. không có đường nào; không biết từ đâu。 无从。
无缘无故
khi không; bỗng dưng; vô cớ
无缘无故又吼了起来。
khi không lại ré lên
无缘得见。
không có duyên gặp gỡ.
2. không có đường nào; không biết từ đâu。 无从。
无缘无故
khi không; bỗng dưng; vô cớ
无缘无故又吼了起来。
khi không lại ré lên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |

Tìm hình ảnh cho: 无缘 Tìm thêm nội dung cho: 无缘
