Từ: 无缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyuán] 1. vô duyên; không có duyên phận; không liên quan。没有缘分。
无缘得见。
không có duyên gặp gỡ.
2. không có đường nào; không biết từ đâu。 无从。
无缘无故
khi không; bỗng dưng; vô cớ
无缘无故又吼了起来。
khi không lại ré lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
无缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无缘 Tìm thêm nội dung cho: 无缘