Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 日内 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìnèi] nay mai; ít hôm nữa; vài bữa sau。最近几天里。
大会将于日内举行。
đại hội sẽ tiến hành trong mấy ngày gần đây.
大会将于日内举行。
đại hội sẽ tiến hành trong mấy ngày gần đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |

Tìm hình ảnh cho: 日内 Tìm thêm nội dung cho: 日内
