Từ: 日内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日内:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 日 • 内

Nghĩa của 日内 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìnèi] nay mai; ít hôm nữa; vài bữa sau。最近几天里。
大会将于日内举行。
đại hội sẽ tiến hành trong mấy ngày gần đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi
日内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日内 Tìm thêm nội dung cho: 日内