Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 日就月将 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日就月将:
Nghĩa của 日就月将 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìjiùyuèjiāng] Hán Việt: NHẬT TỰU NGUYỆT TƯƠNG
năng nhặt chặt bị。每天有成就,每月有进步。形容积少成多(就:成就;将:前进)。
năng nhặt chặt bị。每天有成就,每月有进步。形容积少成多(就:成就;将:前进)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 日就月将 Tìm thêm nội dung cho: 日就月将
