Từ: 日渐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日渐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日渐 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìjiàn] từ từ; dần dần; ngày càng。一天一天慢慢地。
日渐进步
tiến bộ dần dần
日渐强壮。
Ngày càng khoẻ mạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐

tiêm:tiêm nhiễm
tiềm:tiềm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)
日渐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日渐 Tìm thêm nội dung cho: 日渐