Cao su chống va đập cửa

Từ: 旱獭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱獭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱獭 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàntǎ] con macmot; rái cạn。哺乳动物,全身棕灰色或带黄黑色,前肢的爪发达,善于掘土,成群穴居,有冬眠的习性。 皮可制衣帽。旱獭是鼠疫杆菌的主要传播者。也叫土拨鼠。
藏旱獭
rái cạn Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獭

thát:thát (con rái cá)
旱獭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱獭 Tìm thêm nội dung cho: 旱獭