Cao su chống va đập cửa

Từ: 时区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时区 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíqū] múi giờ; múi giờ tiêu chuẩn。同一小时的地区。地球自转经度十五度须一小时,故于公元一八八四年国际经度会议依地球表面经线将全球等分为二十四时区,以英国格林威治为准,向东每十五度加一小时,向西每十 五度减一小时。但时区界线常因政治与地理上因素,而有弹性调整。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
时区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时区 Tìm thêm nội dung cho: 时区