Từ: 骨干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骨 • 干

Nghĩa của 骨干 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔgàn] 1. thân xương (phần giữa của xương ống)。长骨的中央部分,两端跟骨骺相连,里面是空腔。
2. cốt cán; nòng cốt; chủ chốt; trụ cột; rường cột。比喻在总体中起主要作用的人或事物。
骨干分子
thành phần cốt cán
骨干企业
xí nghiệp nòng cốt
业务骨干
nghiệp vụ chủ chốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
骨干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨干 Tìm thêm nội dung cho: 骨干