Từ: án điệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ án điệp:
án điệp
Sách phả tra duyệt tông thất (dòng họ xa gần).Giấy tờ văn thư việc quan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: án
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| án | 𢭬: | án ngữ |
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 喋: | điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều) |
| điệp | 堞: | điệp (tường có lỗ châu mai) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| điệp | 疊: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 碟: | điệp tử (món ăn chơi) |
| điệp | 蜨: | hồ điệp |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
| điệp | 褶: | điệp (áo kép) |
| điệp | 諜: | điệp viên |
| điệp | 谍: | điệp viên |
| điệp | 鰈: | điệp ngư (cá giảnh) |
| điệp | 鲽: | điệp ngư (cá giảnh) |
Gới ý 35 câu đối có chữ án:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: án điệp Tìm thêm nội dung cho: án điệp
