Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扩建 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuòjiàn] xây dựng thêm; mở rộng。把 厂 矿企业建筑等的规模加大。
大力扩建工业基地。
ra sức mở rộng khu công nghiệp.
扩建厂房。
mở rộng nhà xưởng.
大力扩建工业基地。
ra sức mở rộng khu công nghiệp.
扩建厂房。
mở rộng nhà xưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩
| khuếch | 扩: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |

Tìm hình ảnh cho: 扩建 Tìm thêm nội dung cho: 扩建
