Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 明晃晃 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínghuānghuāng] sáng loáng; sáng ngời。( 明晃晃的)光亮闪烁。
明晃晃的马刀。
thanh mã tấu sáng loáng.
他的胸前明晃晃地挂满了奖章。
trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.
明晃晃的马刀。
thanh mã tấu sáng loáng.
他的胸前明晃晃地挂满了奖章。
trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃
| hoáng | 晃: | |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
| quàng | 晃: | quàng vào |
| quáng | 晃: | quáng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃
| hoáng | 晃: | |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
| quàng | 晃: | quàng vào |
| quáng | 晃: | quáng mắt |

Tìm hình ảnh cho: 明晃晃 Tìm thêm nội dung cho: 明晃晃
