Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 明来暗往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明来暗往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明来暗往 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngláiànwǎng] Hán Việt: MINH LAI ÁM VÃNG
thông đồng; thậm thụt đi lại với nhau (ý xấu)。公开或暗地里来往,形容关系密切,来往频繁(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
明来暗往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明来暗往 Tìm thêm nội dung cho: 明来暗往